Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 赏
賞
贘
赏 là gì? 赏 (Thưởng). Bộ Bối 貝 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丨丶ノ丶フ丨フ一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. xem, ngắm. Từ ghép với 赏 : 賞給一匹馬 Thưởng cho nó một con ngựa, 賞罰分明 Thưởng phạt rõ ràng, 賞花 Ngắm hoa, 賞月 Ngắm trăng, thưởng nguyệt Chi tiết hơn...