赏赐 shǎngcì
volume volume

Từ hán việt: 【thưởng tứ】

Đọc nhanh: 赏赐 (thưởng tứ). Ý nghĩa là: ban cho; ban tặng; thưởng cho; ban thưởng, quà tặng; tặng phẩm.

Ý Nghĩa của "赏赐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ban cho; ban tặng; thưởng cho; ban thưởng

旧指地位高的人或长辈把财物送给地位低的人或晚辈

✪ 2. quà tặng; tặng phẩm

指赏赐的财物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赏赐

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱赏 àishǎng 雪 xuě

    - Họ thích ngắm tuyết.

  • volume volume

    - 领 lǐng 封赏 fēngshǎng

    - nhận phần thưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 难得 nánde 的 de 赐 cì

    - Anh ấy có được phần ân huệ khó có được này.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 邀功求赏 yāogōngqiúshǎng

    - Anh ấy lúc nào cũng tranh công lãnh thưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 欣赏 xīnshǎng 山中 shānzhōng 的 de 景色 jǐngsè

    - Anh ấy thích thưởng thức phong cảnh trong núi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 你 nǐ 的 de 工作 gōngzuò 十分 shífēn 赞赏 zànshǎng

    - Anh ấy đánh giá cao công việc của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 欣赏 xīnshǎng 这个 zhègè 建筑 jiànzhù 的 de 风格 fēnggé

    - Anh ấy rất thích phong cách của công trình kiến trúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作岗位 gōngzuògǎngwèi 上 shàng 尽忠职守 jìnzhōngzhíshǒu , 深获 shēnhuò 上司 shàngsī 的 de 赏识 shǎngshí

    - Anh đã trung thành tận lực, thực hiện nhiệm vụ của mình trong công việc và được cấp trên đánh giá cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Shǎng
    • Âm hán việt: Thưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRBO (火月口月人)
    • Bảng mã:U+8D4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Cì , Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAPH (月人日心竹)
    • Bảng mã:U+8D50
    • Tần suất sử dụng:Cao