Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谣
䚺 謡
謠
谣 là gì? 谣 (Dao). Bộ Ngôn 言 (+10 nét). Tổng 12 nét but (丶フノ丶丶ノノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: 2. ca dao. Từ ghép với 谣 : 民謠 Ca dao dân gian, 造謠 Phao tin nhảm. Chi tiết hơn...