Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 詹
𦧕
詹 là gì? 詹 (Chiêm, đạm). Bộ Ngôn 言 (+6 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. giúp, 2. nói nhiều, Nói nhiều., Đến., Nói nhiều. Từ ghép với 詹 : “Chiêm, đa ngôn dã” 詹, 多言也. Chi tiết hơn...