Các biến thể (Dị thể) của 詛

  • Cách viết khác

    謯 𥛜 𧇘

  • Giản thể

    诅

Ý nghĩa của từ 詛 theo âm hán việt

詛 là gì? 詛 (Trớ, Trở). Bộ Ngôn 言 (+5 nét). Tổng 12 nét but (丶一一一丨フ一丨フ一一一). Ý nghĩa là: rủa, chửi, Nguyền rủa. Từ ghép với 詛 : “trớ chú” 詛咒 rủa, chửi rủa. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • rủa, chửi

Từ điển Thiều Chửu

  • Nguyền rủa. Trớ chú 詛咒 rủa, chửi rủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 詛咒

- trớ chú [zưzhòu] Rủa, nguyền, nguyền rủa, chửi rủa.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nguyền rủa

- “trớ chú” 詛咒 rủa, chửi rủa.

Từ ghép với 詛