Các biến thể (Dị thể) của 視

  • Cách viết khác

    眂 眡 視 視 𤋇 𥄙 𥄚 𥅭

  • Thông nghĩa

    眎

  • Giản thể

    视

Ý nghĩa của từ 視 theo âm hán việt

視 là gì? 視 (Thị). Bộ Kỳ 示 (+6 nét), kiến 見 (+4 nét). Tổng 11 nét but (丶フ丨丶丨フ一一一ノフ). Ý nghĩa là: nhìn kỹ, Bắt chước., Sống., Nhìn, coi, Coi xét, nhìn kĩ. Từ ghép với 視 : 視力 Sức nhìn, 到各地巡視 Đi kiểm tra ở các nơi, 監視 Theo dõi, 重視 Coi trọng, 一視同仁 Coi như nhau Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhìn kỹ

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhìn kĩ, coi kĩ, trông kĩ. Như thị học 視學 coi học, thị sự 視事 trông coi công việc, v.v.
  • Coi nhau, đãi nhau. Như quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm 君之視臣如手足,則臣視君如腹心 (Mạnh Tử 孟子) vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.
  • So sánh, như thị thử vi giai 視此為佳 cái này coi tốt hơn cái ấy.
  • Bắt chước.
  • Sống.
  • Cùng nghĩa với chữ chỉ 指.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhìn, trông

- 視力 Sức nhìn

* ② Đi kiểm tra

- 到各地巡視 Đi kiểm tra ở các nơi

- 監視 Theo dõi

* ③ Coi

- 重視 Coi trọng

- 一視同仁 Coi như nhau

- 君之視臣如手足 Vua coi bề tôi như chân tay

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nhìn, coi

- “ngưng thị” 凝視 nhìn chăm chú.

* Coi xét, nhìn kĩ

- “thị sát” 視察 xem xét.

* Sửa trị, trí lí

- “thị học” 視學 coi việc học

- “thị sự” 視事 trông coi công việc.

* Đối xử, đối đãi

- “Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm” 君之視臣如手足, 則臣視君如腹心 (Li Lâu hạ 離婁下) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.

Trích: Mạnh Tử 孟子

* So sánh

- “dĩ thử thị bỉ” 以此視彼 lấy đó so đây.

* Bắt chước, noi theo

- “Thị nãi quyết tổ, vô thì dự đãi” 視乃厥祖, 無時豫怠 (Thái giáp trung 太甲中) Noi theo tổ tiên, không khi nào trễ nải biếng nhác.

Trích: Thư Kinh 書經

* Biểu hiện, tỏ rõ

- “Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá, trì tam nhật lương, thị sĩ tất tử, vô hoàn tâm” 已渡, 皆湛舡, 破釜甑, 燒廬舍, 持三日糧, 視士必死, 無還心 (Trần Thắng Hạng Tịch truyện 陳勝項籍傳) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa, lấy ba ngày lương, tỏ cho quân thà chết chứ đừng có lòng trở về.

Trích: Hán Thư 漢書

Danh từ
* Sức nhìn của mắt, nhãn lực

- “Ngô niên vị tứ thập nhi thị mang mang, nhi phát thương thương” 吾年未四十而視茫茫, 而髮蒼蒼 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú tuổi chưa bốn mươi mà mắt nhìn đã mờ, tóc bạc phơ phơ.

Trích: Hàn Dũ 韓愈

Từ ghép với 視