Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 褥
𣯋
褥 là gì? 褥 (Nhục). Bộ Y 衣 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丶フ丨ノ丶一ノ一一フノ丶一丨丶). Ý nghĩa là: Cái đệm., Đệm. Từ ghép với 褥 : 被褥 Chăn đệm. Cg. 褥子 [rùzi]., “sàng nhục” 床褥 giường đệm. Chi tiết hơn...