Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 衿
紟
衿 là gì? 衿 (Câm, Khâm). Bộ Y 衣 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丶フ丨ノ丶ノ丶丶フ). Ý nghĩa là: Vạt áo, Cổ áo, Vạt áo, cổ áo, vạt áo. Từ ghép với 衿 : 青青子衿 Cổ áo chàng xanh xanh (Thi Kinh) Chi tiết hơn...