Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
蟾 là gì? 蟾 (Thiềm). Bộ Trùng 虫 (+13 nét). Tổng 19 nét but (丨フ一丨一丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一). Ý nghĩa là: § Xem “thiềm thừ” 蟾蜍, Theo truyền thuyết, những vết đen đen trên mặt trăng là con cóc, nên gọi ánh trăng là “thiềm” 蟾. Từ ghép với 蟾 : thiềm thừ [chánchú] ① Con cóc, cóc tía; Chi tiết hơn...
- thiềm thừ [chánchú] ① Con cóc, cóc tía;