Các biến thể (Dị thể) của 蟻

  • Giản thể

    蚁

  • Cách viết khác

    蛾 蟣 𡎕 𧍽 𧑢 𧔮 𧕶

  • Thông nghĩa

    螘

Ý nghĩa của từ 蟻 theo âm hán việt

蟻 là gì? 蟻 (Nghĩ, Nghị). Bộ Trùng 虫 (+13 nét). Tổng 19 nét but (丨フ一丨一丶丶ノ一一丨一ノ一丨一フノ丶). Ý nghĩa là: con kiến, Con kiến., Con kiến, “Bạch nghĩ” 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ, Bọt, tăm rượu. Từ ghép với 蟻 : 螞蟻 Con kiến, 蟻命 Mạng (nhỏ như mạng) kiến, “phù nghĩ” 浮蟻 tăm rượu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • con kiến

Từ điển Thiều Chửu

  • Con kiến.
  • Bạch nghĩ 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
  • Cấn rượu. Như phù nghĩ 浮蟻 tăm rượu.
  • Nói ý nhỏ mọn. Như nghĩ mệnh 蟻命 ý nói xin thương tính mệnh như mạng kiến vậy.
  • Nghĩ phong 蟻封 núi đất gồ ghề.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kiến, mối

- 螞蟻 Con kiến

- 白蟻 Con mối

* ② Nhỏ như kiến

- 蟻命 Mạng (nhỏ như mạng) kiến

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Con kiến
* “Bạch nghĩ” 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ

- “Kim cổ thùy đồng bạch nghĩ oa” 今古誰同白蟻窩 (Tạp ngâm 雜吟) Xưa nay ai cùng ở một tổ với mối?

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Bọt, tăm rượu

- “phù nghĩ” 浮蟻 tăm rượu.

* Họ “Nghĩ”
Tính từ
* Nhỏ, bé, nhỏ mọn

- “nghĩ mệnh” 蟻命 tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).

Phó từ
* Nhiều, đông

- “Ư thị khấu đạo xứ xứ nghĩ hợp, quận quốc đa dĩ vô bị, bất năng chế phục” 於是寇盜處處蟻合, 郡國多以無備, 不能制服 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thức giám 識鑒) Do đó giặc cướp các nơi tụ họp đông như kiến, quận huyện phần nhiều không phòng bị, không dẹp yên được.

Trích: Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶

Từ ghép với 蟻