Các biến thể (Dị thể) của 蟜

  • Giản thể

    𫊸

Ý nghĩa của từ 蟜 theo âm hán việt

蟜 là gì? 蟜 (Kiểu). Bộ Trùng 虫 (+12 nét). Tổng 18 nét but (丨フ一丨一丶ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: 2. họ Kiểu, Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc, “Yêu kiểu” 夭蟜 (1) Bay cao. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. một loại côn trùng có nọc độc
  • 2. họ Kiểu

Từ điển Trần Văn Chánh

* 天蟜

- yểu kiểu [yaojiăo] a. Co duỗi tự nhiên; b. Cuộn cong lại một cách có khí thế;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc
Tính từ
* “Yêu kiểu” 夭蟜 (1) Bay cao

- “Long yêu kiểu” 龍夭矯 (Tu vụ 脩務) Rồng uốn khúc. § Cũng viết là 夭矯 hay là 夭撟.

Trích: (2) Uốn khúc. Hoài Nam Tử 淮南子

Từ ghép với 蟜