Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蟒
蠎 𧎔 𧏉
蟒 là gì? 蟒 (Mãng, Mãnh). Bộ Trùng 虫 (+10 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一丨一丶一丨丨一ノ丶丶一ノ丨). Ý nghĩa là: con trăn, Con trăn., Con trăn, Có thêu hình con trăn. Từ ghép với 蟒 : “mãng phục” 蟒服 một thứ phẩm phục nhà Thanh. Chi tiết hơn...