Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 螯
𧏌 𧑃 𧒥 𨄨 𨅚 𩪋 𩪕 𩪨
螯 là gì? 螯 (Ngao). Bộ Trùng 虫 (+10 nét). Tổng 16 nét but (一一丨一フノノ一ノ丶丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: con rùa biển, Càng (cua, còng, v, “Xa ngao” 蛼螯 con nghêu. Chi tiết hơn...