Các biến thể (Dị thể) của 蝮

  • Cách viết khác

    𧐛

Ý nghĩa của từ 蝮 theo âm hán việt

蝮 là gì? 蝮 (Phúc). Bộ Trùng 虫 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一丨一丶ノ一丨フ一一ノフ丶). Ý nghĩa là: Một thứ rắn độc. Từ ghép với 蝮 : phúc xà [fùshé] Rắn hổ mang., “phúc xà” 蝮蛇 rắn hổ mang. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • một loài rắn độc

Từ điển Thiều Chửu

  • Một thứ rắn độc. Phúc xà 蝮蛇 rắn hổ mang.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 蝮蛇

- phúc xà [fùshé] Rắn hổ mang.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một thứ rắn độc

- “phúc xà” 蝮蛇 rắn hổ mang.

Từ ghép với 蝮