Các biến thể (Dị thể) của 蝦

  • Cách viết khác

    徦 𧎂

  • Giản thể

    虾

  • Thông nghĩa

    鰕

Ý nghĩa của từ 蝦 theo âm hán việt

蝦 là gì? 蝦 (Hà). Bộ Trùng 虫 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一丨一丶フ一丨一一フ一フ丶). Ý nghĩa là: con tôm, Con tôm, § Xem “hà mô” 蝦蟆. Từ ghép với 蝦 : hà mô [háma] Con ễnh ương. Xem 蝦 [xia]., 龍蝦 Tôm hùm. Xem 蝦 [há]., Tục gọi là “hà tử” 蝦子. Chi tiết hơn...

Hà

Từ điển phổ thông

  • con tôm

Từ điển Thiều Chửu

  • Con tôm. Nguyên là chữ 鰕.
  • Hà mô 蝦蟆. Xem chữ mô 蟆, oa 蛙.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 蝦蟆

- hà mô [háma] Con ễnh ương. Xem 蝦 [xia].

* Tôm, tôm tép

- 對蝦 Tôm he

- 龍蝦 Tôm hùm. Xem 蝦 [há].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Con tôm

- Tục gọi là “hà tử” 蝦子.

* § Xem “hà mô” 蝦蟆

Từ ghép với 蝦