Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蝦
徦 𧎂
虾
鰕
蝦 là gì? 蝦 (Hà). Bộ Trùng 虫 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一丨一丶フ一丨一一フ一フ丶). Ý nghĩa là: con tôm, Con tôm, § Xem “hà mô” 蝦蟆. Từ ghép với 蝦 : hà mô [háma] Con ễnh ương. Xem 蝦 [xia]., 龍蝦 Tôm hùm. Xem 蝦 [há]., Tục gọi là “hà tử” 蝦子. Chi tiết hơn...