Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蜷
跧 踡
蜷 là gì? 蜷 (Quyền). Bộ Trùng 虫 (+8 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一丨一丶丶ノ一一ノ丶フフ). Ý nghĩa là: Oằn oèo, cong queo, Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình. Từ ghép với 蜷 : 蜷曲 (hay 蜷局) Chi tiết hơn...