Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蛰
蟄
𧒦
蛰 là gì? 蛰 (Chập, Trập). Bộ Trùng 虫 (+6 nét). Tổng 12 nét but (一丨一ノフ丶丨フ一丨一丶). Từ ghép với 蛰 : 蟄蟲 Sâu bọ ngủ đông, 蟄獸 Giống thú ngủ đông, 有些熊已經出蟄了 Vài con gấu đã hết ngủ đông Chi tiết hơn...