Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蛩
蛬 𧉨 𧊡 𧊮 𧋄 𧋯 𧋳 𧌪 𧎦 𧏒
蛩 là gì? 蛩 (Cung, Cùng, Củng). Bộ Trùng 虫 (+6 nét). Tổng 12 nét but (一丨一ノフ丶丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: 2. con sâu lúa, Con sâu lúa., Con châu chấu., Con sâu lúa, Con dế. Chi tiết hơn...
- cùng cùng [qióngqióng] a. Một giống thú giống như con ngựa ở Bắc Hải; b. (văn) Lo lắng, sợ hãi.