Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蚜
砑
蚜 là gì? 蚜 (Gia, Nha). Bộ Trùng 虫 (+4 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一丨一丶一フ丨ノ). Ý nghĩa là: Tức “nha trùng” 蚜蟲 một giống sâu ăn lá cây. Từ ghép với 蚜 : 棉蚜蟲 Rệp bông. Cg. 膩蟲 [nìchóng]., Còn gọi là “nị trùng” 膩蟲. Chi tiết hơn...