Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蚕
䗝 䗞 䘉 蝅 蠺 𧉂 𧉏 𧉕 𧌩 𧑯 𧕽
蠶
蚕 là gì? 蚕 (Tàm, Tằm). Bộ Trùng 虫 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一一ノ丶丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: con tằm, Tục dùng như chữ “tàm” 蠶, con tằm. Từ ghép với 蚕 : 養蠶 Nuôi tằm, 養蠶業 Nghề nuôi tằm, 蠶食諸候 Xâm lấn dần đất của các nước chư hầu Chi tiết hơn...