Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蚊
䘇 蚉 螡 𧉬 𧊈 𧏎 𧓢 𧓹 𧖁
蟁
蚊 là gì? 蚊 (Văn). Bộ Trùng 虫 (+4 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一丨一丶丶一ノ丶). Ý nghĩa là: con muỗi, Con muỗi. Từ ghép với 蚊 : 瘧媒蚊 Muỗi truyền bệnh sốt rét, 蚊子叮人 Muỗi đốt người. Chi tiết hơn...