Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 虻
蝱 𧌦
虻 là gì? 虻 (Manh). Bộ Trùng 虫 (+3 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一丨一丶丶一フ). Ý nghĩa là: 2. bối mẫu, Ruồi trâu, Tức là cỏ “bối mẫu” 貝母. Từ ghép với 虻 : 牛虻 Ruồi trâu. Cv.蝱. Chi tiết hơn...