Các biến thể (Dị thể) của 薰

  • Cách viết khác

    薫 蘍

Ý nghĩa của từ 薰 theo âm hán việt

薰 là gì? 薰 (Huân). Bộ Thảo 艸 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. cỏ thơm, 3. hơi thơm, Hơi thơm., Cỏ thơm, Hương thơm. Từ ghép với 薰 : “huân ngư” 薰魚 hun cá, “huân đào” 薰陶 hun đúc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cỏ thơm
  • 2. đầm ấm, vui hoà
  • 3. hơi thơm

Từ điển Thiều Chửu

  • Cỏ thơm. Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香.
  • Ðầm ấm, vui hoà.
  • Hun. Như thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi hun lòng, ý nói cái lòng lợi lộc nó bốc lên nóng như lửa hun vậy.
  • Hơi thơm.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cỏ thơm

- Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là “linh lăng hương” 零陵香.

* Hương thơm
* Khói, hơi
Tính từ
* Đầm ấm, ôn hòa

- “Huân phong tự nam chí” 薰風自南至 (Thủ hạ nam trì độc chước 首夏南池獨酌) Gió ấm áp từ hướng nam đến.

Trích: Bạch Cư Dị 白居易

Động từ
* Hun, xông, nung

- “huân ngư” 薰魚 hun cá

- “thế lợi huân tâm” 勢利薰心 thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy.

* Rèn luyện, cảm hóa

- “huân đào” 薰陶 hun đúc.

* Giáo huấn, dạy dỗ

Từ ghép với 薰