薰衣草油 xūnyīcǎo yóu
volume volume

Từ hán việt: 【huân y thảo du】

Đọc nhanh: 薰衣草油 (huân y thảo du). Ý nghĩa là: dầu oải hương.

Ý Nghĩa của "薰衣草油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薰衣草油 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầu oải hương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薰衣草油

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 养 yǎng 一盆 yīpén 薰衣草 xūnyīcǎo 用来 yònglái 驱蚊 qūwén

    - Chúng ta có thể trồng một chậu hoa oải hương để đuổi muỗi.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 被 bèi 油渍 yóuzì 染脏 rǎnzàng 了 le

    - Quần áo bị nhiễm bẩn bởi vết dầu.

  • volume volume

    - 草灰 cǎohuī 的 de 大衣 dàyī

    - áo bành tô màu vàng xám

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 薰衣草 xūnyīcǎo 马 mǎ 卡龙 kǎlóng 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Đây là bánh hạnh nhân hoa oải hương.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 牧场 mùchǎng 都 dōu 是 shì 薰衣草 xūnyīcǎo 哦 ó

    - Đó là cả một trang trại trồng đầy hoa oải hương.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 有 yǒu 油渍 yóuzì 难洗 nánxǐ

    - Quần áo có vết dầu khó giặt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈 mā 还 hái 真 zhēn 喜欢 xǐhuan 薰衣草 xūnyīcǎo

    - Mẹ bạn thích hoa oải hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Xūn
    • Âm hán việt: Huân
    • Nét bút:一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THGF (廿竹土火)
    • Bảng mã:U+85B0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao