Các biến thể (Dị thể) của 蔣

  • Giản thể

    蒋

Ý nghĩa của từ 蔣 theo âm hán việt

蔣 là gì? 蔣 (Tương, Tưởng). Bộ Thảo 艸 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨丨フ丨一ノノフ丶丶一丨丶). Ý nghĩa là: (một loài nấm), Một loài nấm., Tên cây, tức “giao bạch” 茭白, Họ “Tưởng”, 1. họ Tưởng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (một loài nấm)

Từ điển Thiều Chửu

  • Một loài nấm.
  • Một âm là tưởng. Nước Tưởng. Họ Tưởng.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên cây, tức “giao bạch” 茭白
* Họ “Tưởng”

Từ điển phổ thông

  • 1. họ Tưởng
  • 2. nước Tưởng

Từ điển Thiều Chửu

  • Một loài nấm.
  • Một âm là tưởng. Nước Tưởng. Họ Tưởng.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên cây, tức “giao bạch” 茭白
* Họ “Tưởng”

Từ ghép với 蔣