Các biến thể (Dị thể) của 棲

  • Cách viết khác

    捿 西

  • Giản thể

    栖

Ý nghĩa của từ 棲 theo âm hán việt

棲 là gì? 棲 (Thê, Tê). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶一フ一一丨フノ一). Ý nghĩa là: 1. nghỉ ngơi, 2. đậu (chim), 3. cái giường, Đậu (chim), Nghỉ, dừng lại, lưu lại. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nghỉ ngơi
  • 2. đậu (chim)
  • 3. cái giường

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðậu, nghỉ, tê trì 棲遲 nghỉ ngơi, chỗ để nghỉ cũng gọi là tê.
  • Cái giường, như nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 hai chị dâu khiến sửa giường ta.
  • Tê tê 棲棲 rầm rập, rộn rịp, hấp tấp, tả cái dáng xem tập xe ngựa hấp tấp. Ta quen đọc là chữ thê cả.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đậu (chim)

- “Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ” 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Nghỉ, dừng lại, lưu lại

- “Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư” 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.

Trích: “tê trì” 棲遲 nghỉ ngơi. Nguyễn Trãi 阮廌

Danh từ
* Chỗ để nghỉ
* Cái giường

- “Nhị tẩu sử trị trẫm tê” 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.

Trích: Mạnh Tử 孟子

Trạng thanh từ
* “Tê tê” 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp

Từ điển phổ thông

  • 1. nghỉ ngơi
  • 2. đậu (chim)
  • 3. cái giường

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðậu, nghỉ, tê trì 棲遲 nghỉ ngơi, chỗ để nghỉ cũng gọi là tê.
  • Cái giường, như nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 hai chị dâu khiến sửa giường ta.
  • Tê tê 棲棲 rầm rập, rộn rịp, hấp tấp, tả cái dáng xem tập xe ngựa hấp tấp. Ta quen đọc là chữ thê cả.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đậu (chim)

- “Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ” 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Nghỉ, dừng lại, lưu lại

- “Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư” 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.

Trích: “tê trì” 棲遲 nghỉ ngơi. Nguyễn Trãi 阮廌

Danh từ
* Chỗ để nghỉ
* Cái giường

- “Nhị tẩu sử trị trẫm tê” 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.

Trích: Mạnh Tử 孟子

Trạng thanh từ
* “Tê tê” 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp

Từ ghép với 棲