Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 荆
荊
𠛼 𠞣 𦮓
荆 là gì? 荆 (Kinh). Bộ đao 刀 (+8 nét), thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨一一ノ丨丨丨). Ý nghĩa là: 1. cây kinh, 2. cái roi. Từ ghép với 荆 : 拙荆Người vợ vụng dại của tôi, 荆室 Nhà tôi, vợ tôi Chi tiết hơn...