Các biến thể (Dị thể) của 荅

  • Thông nghĩa

    答

Ý nghĩa của từ 荅 theo âm hán việt

荅 là gì? 荅 (Tháp, đáp). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: Cái “đậu” 豆 nhỏ, Tức “cừ đáp” 渠答, Dày, thô, Trả lời, ứng đối, 1. trả lời. Từ ghép với 荅 : “đáp bố” 荅布 một loại vải dày thô., “đáp bố” 荅布 một loại vải dày thô. Chi tiết hơn...

Âm:

Tháp

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái “đậu” 豆 nhỏ
* Tức “cừ đáp” 渠答
Tính từ
* Dày, thô

- “đáp bố” 荅布 một loại vải dày thô.

Động từ
* Trả lời, ứng đối

Từ điển phổ thông

  • 1. trả lời
  • 2. báo đáp

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ đáp 答.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái “đậu” 豆 nhỏ
* Tức “cừ đáp” 渠答
Tính từ
* Dày, thô

- “đáp bố” 荅布 một loại vải dày thô.

Động từ
* Trả lời, ứng đối

Từ ghép với 荅