Các biến thể (Dị thể) của 苓

  • Cách viết khác

    䕘 蓮

Ý nghĩa của từ 苓 theo âm hán việt

苓 là gì? 苓 (Linh). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: cây nấm, “Phục linh” 茯苓: xem “phục” 茯, “Trư linh” 豬苓 một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là “trư linh”, dùng làm thuốc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cây nấm

Từ điển Thiều Chửu

  • Phục linh 茯苓 một loài thực vật như loài nấm, dùng làm thuốc.
  • Trư linh 豬苓 cũng là một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là trư linh, dùng làm thuốc.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Phục linh” 茯苓: xem “phục” 茯
* “Trư linh” 豬苓 một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là “trư linh”, dùng làm thuốc

Từ ghép với 苓