Ý nghĩa của từ 膛 theo âm hán việt

膛 là gì? 膛 (Thang). Bộ Nhục 肉 (+11 nét). Tổng 15 nét but (ノフ一一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一). Ý nghĩa là: 1. ngực, Lồng ngực, Phần trống rỗng của vật thể. Từ ghép với 膛 : 胸膛 Lồng ngực, 槍膛 Nòng súng, 前膛 Nòng súng trước, 後膛 Nòng súng sau., “hung thang” 胸膛 lồng ngực. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngực
  • 2. chỗ trống rỗng

Từ điển Thiều Chửu

  • Nơi trống không ở trong mình người, như hung thang 胸膛 trong ngực.
  • Phàm vật gì trong lòng rỗng đều gọi là thang. Như tiền thang 前膛 lòng súng trước, hậu thang 後膛 lòng súng sau, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lồng ngực

- 胸膛 Lồng ngực

* ② Phần rỗng trong đồ vật

- 槍膛 Nòng súng

- 前膛 Nòng súng trước

- 後膛 Nòng súng sau.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lồng ngực

- “hung thang” 胸膛 lồng ngực.

* Phần trống rỗng của vật thể

- furnace).

Trích: “thương thang” 槍膛 nòng súng, “lô thang” 爐膛 ổ lò (tiếng Anh

Từ ghép với 膛