Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
膛 là gì? 膛 (Thang). Bộ Nhục 肉 (+11 nét). Tổng 15 nét but (ノフ一一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一). Ý nghĩa là: 1. ngực, Lồng ngực, Phần trống rỗng của vật thể. Từ ghép với 膛 : 胸膛 Lồng ngực, 槍膛 Nòng súng, 前膛 Nòng súng trước, 後膛 Nòng súng sau., “hung thang” 胸膛 lồng ngực. Chi tiết hơn...