Các biến thể (Dị thể) của 腌

  • Cách viết khác

    醃 𦛞 𦜽 𦞴 𦟩 𨉚

  • Thông nghĩa

    骯

Ý nghĩa của từ 腌 theo âm hán việt

腌 là gì? 腌 (Khảng, Yêm). Bộ Nhục 肉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノフ一一一ノ丶丨フ一一フ). Ý nghĩa là: Ướp, ướp muối (để giữ thức ăn lâu khỏi hư thối), (Mồ hôi, nước mắt, Xấu xa, Nghèo khốn, khốn quẫn, chật vật, 1. ướp muối. Từ ghép với 腌 : 醃肉 Thịt muối. Xem 腌 [a]. Chi tiết hơn...

Âm:

Khảng

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ướp, ướp muối (để giữ thức ăn lâu khỏi hư thối)
* (Mồ hôi, nước mắt

- “Tha thân thượng lưu trước huyết hãn, hãn bả thương ngân yêm đắc cực thống, khả thị tha bất đình chỉ tiền tiến” 他身上流着血汗, 汗把傷痕腌得極痛, 可是他不停止前進 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam tứ 三四) Máu và mồ hôi chảy trên mình, mồ hôi thấm vào vết thương làm cho đau đớn cùng cực, nhưng anh vẫn tiếp tục tiến tới.

Trích: .. chảy thấm vào da thịt) làm cho xót, ngứa. Lão Xá 老舍

Tính từ
* Xấu xa
* Nghèo khốn, khốn quẫn, chật vật

- “Bả Trương Quân Thụy tống đắc lai yêm thụ khổ” 把張君瑞送得來腌受苦 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhất).

Trích: Đổng Giải Nguyên 董解元

Từ điển phổ thông

  • 1. ướp muối
  • 2. mùi hôi thối

Từ điển Thiều Chửu

  • Ướp, lấy muối ướp các thứ thịt cá cho khỏi thiu thối gọi là yêm.
  • Tục gọi mùi hôi thối không sạch là yêm châm 腌臢.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 腌臢

- yêm trâm [aza] (đph) a. Bẩn, bẩn thỉu, hôi thối, không sạch sẽ; b. Buồn bực, không vui;

* Muối (thịt, dưa), ướp muối

- 醃肉 Thịt muối. Xem 腌 [a].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ướp, ướp muối (để giữ thức ăn lâu khỏi hư thối)
* (Mồ hôi, nước mắt

- “Tha thân thượng lưu trước huyết hãn, hãn bả thương ngân yêm đắc cực thống, khả thị tha bất đình chỉ tiền tiến” 他身上流着血汗, 汗把傷痕腌得極痛, 可是他不停止前進 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam tứ 三四) Máu và mồ hôi chảy trên mình, mồ hôi thấm vào vết thương làm cho đau đớn cùng cực, nhưng anh vẫn tiếp tục tiến tới.

Trích: .. chảy thấm vào da thịt) làm cho xót, ngứa. Lão Xá 老舍

Tính từ
* Xấu xa
* Nghèo khốn, khốn quẫn, chật vật

- “Bả Trương Quân Thụy tống đắc lai yêm thụ khổ” 把張君瑞送得來腌受苦 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhất).

Trích: Đổng Giải Nguyên 董解元

Từ ghép với 腌