腌小黄瓜 yān xiǎo huángguā
volume volume

Từ hán việt: 【yêm tiểu hoàng qua】

Đọc nhanh: 腌小黄瓜 (yêm tiểu hoàng qua). Ý nghĩa là: dưa chuột bao tử.

Ý Nghĩa của "腌小黄瓜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腌小黄瓜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dưa chuột bao tử

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腌小黄瓜

  • volume volume

    - 五条 wǔtiáo 黄瓜 huángguā

    - Năm quả dưa chuột.

  • volume volume

    - 小鸭 xiǎoyā 褪 tuì 了 le 黄毛 huángmáo

    - vịt con trút bỏ lông tơ

  • volume volume

    - 凉拌 liángbàn 黄瓜 huángguā , 又 yòu 脆生 cuìshēng 又 yòu 爽口 shuǎngkǒu

    - Dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 大瓜 dàguā , 这个 zhègè 小瓜 xiǎoguā 是 shì 搭 dā 头儿 tóuer

    - mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 一件 yījiàn 黄色 huángsè 的 de 长袖衫 chángxiùshān 小号 xiǎohào 的 de

    - Tôi muốn mua một chiếc áo dài tay màu vàng, cỡ nhỏ.

  • volume volume

    - 蠕虫 rúchóng 在 zài 腌 yān 黄瓜汁 huángguāzhī 里 lǐ 无法 wúfǎ 存活 cúnhuó

    - Sâu không thể tồn tại trong nước dưa chua.

  • volume volume

    - 小黄 xiǎohuáng 等 děng 了 le 很 hěn 久 jiǔ 不见 bújiàn 他来 tālái , 没奈何 mònàihé 只好 zhǐhǎo 一个 yígè 人去 rénqù 了 le

    - cậu Hoàng chờ rất lâu chẳng thấy anh ấy đến, không biết làm sao được phải đành đi một mình.

  • volume volume

    - 丝瓜 sīguā 花是 huāshì 黄色 huángsè 的 de

    - Hoa mướp có màu vàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: ā , ān , āng , Yān
    • Âm hán việt: Khảng , Yêm
    • Nét bút:ノフ一一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLU (月大中山)
    • Bảng mã:U+814C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao