Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胭
咽 𧹬
臙
胭 là gì? 胭 (Yên). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノフ一一丨フ一ノ丶一). Ý nghĩa là: “Yên chi” 胭脂 phấn, đàn bà xoa lên má, lên môi để trang sức. Từ ghép với 胭 : yên chi [yanzhi] Son (thoa má, môi). Chi tiết hơn...
- yên chi [yanzhi] Son (thoa má, môi).