肤色发黄 fūsè fā huáng
volume volume

Từ hán việt: 【phu sắc phát hoàng】

Đọc nhanh: 肤色发黄 (phu sắc phát hoàng). Ý nghĩa là: vàng da.

Ý Nghĩa của "肤色发黄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肤色发黄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vàng da

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肤色发黄

  • volume volume

    - 金黄色 jīnhuángsè 头发 tóufà

    - tóc vàng óng.

  • volume volume

    - 他 tā 不安 bùān 的 de 神色 shénsè 引发 yǐnfā 了 le 谣传 yáochuán 说 shuō 他 tā 与 yǔ 警方 jǐngfāng 发生 fāshēng 了 le 某些 mǒuxiē 纠葛 jiūgé

    - Tình trạng bất an của anh ấy đã khiến cho tin đồn lan truyền rằng anh ấy đã có mâu thuẫn với cảnh sát.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 黄色 huángsè 的 de 外套 wàitào

    - Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu vàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头发 tóufà 带 dài 一点 yìdiǎn 姜 jiāng 黄色 huángsè

    - Tóc của anh ấy có một chút màu nâu hồng.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 丝瓜 sīguā 花是 huāshì 黄色 huángsè 的 de

    - Hoa mướp có màu vàng.

  • - 头发 tóufà 染色 rǎnsè 后 hòu , 颜色 yánsè 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 明亮 míngliàng

    - Sau khi nhuộm tóc, màu tóc trông sáng hơn.

  • - 去除 qùchú 雀斑 quèbān 的 de 治疗 zhìliáo 可以 kěyǐ 改善 gǎishàn 肤色 fūsè , 使 shǐ 皮肤 pífū 看起来 kànqǐlai 更加 gèngjiā 明亮 míngliàng

    - Điều trị xóa tàn nhang có thể cải thiện sắc da, khiến da trông sáng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:ノフ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BQO (月手人)
    • Bảng mã:U+80A4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao