肠痈 cháng yōng
volume volume

Từ hán việt: 【trường ung】

Đọc nhanh: 肠痈 (trường ung). Ý nghĩa là: viêm ruột thừa (y).

Ý Nghĩa của "肠痈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肠痈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viêm ruột thừa (y)

中医指阑尾炎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肠痈

  • volume volume

    - 香肠 xiāngcháng 儿 ér

    - xúc xích

  • volume volume

    - 回肠九转 huíchángjiǔzhuàn

    - bụng dạ rối bời

  • volume volume

    - 吮痈舐痔 shǔnyōngshìzhì 。 ( 比喻 bǐyù 不择手段 bùzéshǒuduàn 地 dì 巴结 bājié 人 rén )

    - nịnh bợ ra mặt.

  • volume volume

    - 吃 chī 早餐 zǎocān 有益于 yǒuyìyú 肠胃 chángwèi

    - Ăn sáng có lợi cho đường ruột.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 诊断 zhěnduàn 他 tā 为 wèi 肠炎 chángyán

    - Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm ruột.

  • volume volume

    - 别 bié 那么 nàme 窄 zhǎi 的 de 心肠 xīncháng

    - Đừng có tâm địa hẹp hòi như vậy.

  • volume volume

    - 便秘 biànmì 有 yǒu 困难 kùnnán 的 de 、 不 bù 完全 wánquán 的 de 或 huò 不 bù 经常 jīngcháng 从 cóng 肠道 chángdào 排泄 páixiè 干燥 gānzào 且 qiě 硬 yìng 的 de 大便 dàbiàn

    - Táo bón là trạng thái khó khăn, không hoàn toàn hoặc không thường xuyên tiết ra phân khô và cứng từ ruột.

  • volume volume

    - 在 zài 车上 chēshàng , 他 tā 一心 yīxīn 还 hái 想着 xiǎngzhe 厂里 chǎnglǐ 的 de 生产 shēngchǎn 问题 wèntí , 并 bìng 没有 méiyǒu 心肠 xīncháng 去 qù 看 kàn 景色 jǐngsè

    - trên xe, anh ấy mãi lo nghĩ vấn đề sản xuất của xí nghiệp, còn lòng dạ nào mà ngắm cảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Yōng
    • Âm hán việt: Ung
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KBQ (大月手)
    • Bảng mã:U+75C8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao