Các biến thể (Dị thể) của 肓

  • Cách viết khác

    𦘻 𦙡

Ý nghĩa của từ 肓 theo âm hán việt

肓 là gì? 肓 (Hoang). Bộ Nhục 肉 (+3 nét). Tổng 7 nét but (丶一フ丨フ一一). Ý nghĩa là: Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là “hoang”. Từ ghép với 肓 : 病入膏肓 Bệnh nặng. Xem 膏肓 [gao huang]., “bệnh nhập cao hoang” 病入膏肓 bệnh nặng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vùng dưới tim và trên cơ hoành

Từ điển Thiều Chửu

  • Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là hoang. Bệnh nặng gọi là bệnh nhập cao hoang 病入膏肓.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (giải) Chỗ dưới tim (trên hoành cách mô)

- 病入膏肓 Bệnh nặng. Xem 膏肓 [gao huang].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là “hoang”

- “bệnh nhập cao hoang” 病入膏肓 bệnh nặng.

Từ ghép với 肓