Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 肓
𦘻 𦙡
肓 là gì? 肓 (Hoang). Bộ Nhục 肉 (+3 nét). Tổng 7 nét but (丶一フ丨フ一一). Ý nghĩa là: Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là “hoang”. Từ ghép với 肓 : 病入膏肓 Bệnh nặng. Xem 膏肓 [gao huang]., “bệnh nhập cao hoang” 病入膏肓 bệnh nặng. Chi tiết hơn...