Các biến thể (Dị thể) của 翦

  • Thông nghĩa

    剪

  • Cách viết khác

    劗 箭 𠞽 𠟠 𦑦 𦑳 𦒕

Ý nghĩa của từ 翦 theo âm hán việt

翦 là gì? 翦 (Tiễn). Bộ Vũ 羽 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一). Ý nghĩa là: 1. cắt đứt, 2. cái kéo, Xén, cắt., Cái kéo, Lượng từ: cành hoa. Từ ghép với 翦 : “nhất tiễn mai” 一翦梅 một cành mai. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cắt đứt
  • 2. cái kéo

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái kéo, tục quen viết là 剪.
  • Xén, cắt.
  • Phát sạch, như tiễn diệt 翦滅 trừ cho tiệt hết.
  • Nông, nhạt, sắc nhạt.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái kéo
* Lượng từ: cành hoa

- “nhất tiễn mai” 一翦梅 một cành mai.

Động từ
* Xén, cắt

- “Nhất tịch, độc Hán Thư chí bát quyển, quyển tương bán, kiến sa tiễn mĩ nhân giáp tàng kì trung” 一夕, 讀漢書至八卷, 卷將半, 見紗翦美人夾藏其中 (Thư si 書癡) Một tối, đọc sách Hán Thư đến quyển tám, sắp đến nửa quyển, thì thấy hình mĩ nhân cắt bằng lụa, kẹp ở trong đó.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Phát sạch, diệt, trừ

- “Cư kì chi dương, Thật thủy tiễn Thương” 居岐之陽, 實始翦商 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Ở phía nam núi Kì, Thật sự bắt đầu tiêu diệt nhà Thương.

Trích: “tiễn diệt” 翦滅 trừ cho hết. Thi Kinh 詩經

* § Thông “tiễn” 踐
Tính từ
* Nông
* Nhạt, sắc nhạt

Từ ghép với 翦