Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 翎
𦐽
翎 là gì? 翎 (Linh). Bộ Vũ 羽 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ丶丶フ丶フ丶一フ丶一). Ý nghĩa là: lông cánh chim, Cái vầy tên., Lông cánh loài chim, Lông trang trí đuôi mũi tên, Cánh loài côn trùng. Từ ghép với 翎 : 孔雀翎 Lông công, 鵝翎扇 Quạt lông ngỗng, “hoa linh” 花翎, “lam linh” 藍翎. Chi tiết hơn...