Các biến thể (Dị thể) của 翎

  • Cách viết khác

    𦐽

Ý nghĩa của từ 翎 theo âm hán việt

翎 là gì? 翎 (Linh). Bộ Vũ 羽 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ丶丶フ丶フ丶一フ丶一). Ý nghĩa là: lông cánh chim, Cái vầy tên., Lông cánh loài chim, Lông trang trí đuôi mũi tên, Cánh loài côn trùng. Từ ghép với 翎 : 孔雀翎 Lông công, 鵝翎扇 Quạt lông ngỗng, “hoa linh” 花翎, “lam linh” 藍翎. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lông cánh chim

Từ điển Thiều Chửu

  • Lông cánh chim.
  • Cái vầy tên.
  • Hoa linh 花翎, lam linh 藍翎 một thứ mũ trang sức của nhà Thanh 清, để thưởng cho các người có công.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lông cánh (hoặc lông đuôi) của chim

- 孔雀翎 Lông công

- 鵝翎扇 Quạt lông ngỗng

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lông cánh loài chim
* Lông trang trí đuôi mũi tên
* Cánh loài côn trùng

- “Điệp linh triêu phấn tận” 蝶翎朝粉盡 (Xuân nhật dã hành 春日野行) Phấn trên cánh bướm sớm mai đã hết.

Trích: Ôn Đình Quân 溫庭筠

* Bộ phận bằng lông trang sức mũ của quan viên đời nhà Thanh, phân biệt theo phẩm cấp

- “hoa linh” 花翎

- “lam linh” 藍翎.

Từ ghép với 翎