Các biến thể (Dị thể) của 藍

  • Giản thể

    蓝

  • Cách viết khác

    藍 𦾐

Ý nghĩa của từ 藍 theo âm hán việt

藍 là gì? 藍 (Lam). Bộ Thảo 艸 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨丨一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: 2. cây chàm, Cây chàm., Cây chàm (Brassica oleracea), Họ “Lam”, § Xem “già-lam” 伽藍. Từ ghép với 藍 : già lam [qiélán] Xem 伽 (2) (bộ 亻); Chi tiết hơn...

Lam

Từ điển phổ thông

  • 1. màu xanh lam
  • 2. cây chàm

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây chàm.
  • Sắc xanh, xanh màu lam.
  • Soi, làm gương.
  • Già lam 伽藍 phiên âm chữ Phạn samgharama, gọi tắt là lam tức là nơi thờ Phật.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 伽藍

- già lam [qiélán] Xem 伽 (2) (bộ 亻);

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây chàm (Brassica oleracea)
* Họ “Lam”
* § Xem “già-lam” 伽藍
Tính từ
* Xanh lơ, xanh lam

- “Nhất bàn lam bích trừng minh kính” 一盤藍碧澄明鏡 (Vân Đồn 雲屯) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* § Xem “lam lũ” 藍縷

Từ ghép với 藍