Ý nghĩa của từ 羧 theo âm hán việt

羧 là gì? 羧 Bộ Dương 羊 (+7 nét). Tổng 13 nét but (丶ノ一一一ノフ丶ノ丶ノフ丶). Chi tiết hơn...

Từ ghép với 羧