羊排果 yáng pái guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【dương bài quả】

Đọc nhanh: 羊排果 (dương bài quả). Ý nghĩa là: quả sừng trâu (đặc sản Điện Biên).

Ý Nghĩa của "羊排果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羊排果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả sừng trâu (đặc sản Điện Biên)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羊排果

  • volume volume

    - 还 hái 没熟 méishú 的 de 羊奶 yángnǎi 果 guǒ 很 hěn 酸 suān

    - Quả nhót chưa chín rất chua

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 吃 chī 了 le 一块 yīkuài 羊排 yángpái

    - Nhưng tôi chỉ ăn một miếng thịt cừu.

  • volume volume

    - 一排排 yīpáipái 的 de 楼房 lóufáng , 式样 shìyàng 都 dōu 很 hěn 美观 měiguān

    - các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 羊 yáng 被 bèi 赶 gǎn 在 zài 一起 yìqǐ , 排成 páichéng 歪歪扭扭 wāiwāiniǔniǔ 的 de 一行 yīxíng

    - Những con cừu này bị đuổi lại gần nhau, xếp thành một hàng nghiêng và vặn vẹo.

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 的 de 菜 cài 是 shì 牛 niú 腰子 yāozi , 火腿 huǒtuǐ , 羊排 yángpái

    - Các món cô ấy gọi là: thận bò, giăm bông và sườn cừu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想要 xiǎngyào 香菜 xiāngcài 烤羊 kǎoyáng 排 pái 套餐 tàocān

    - Tôi muốn một suất sườn cừu nướng với rau mùi.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 班 bān 组成 zǔchéng 一个排 yígèpái

    - Ba tiểu đội hợp thành một trung đội.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 减压 jiǎnyā 病 bìng 危险度 wēixiǎndù 先是 xiānshì 增加 zēngjiā , 到 dào 一定 yídìng 时间 shíjiān 后 hòu , 再 zài 因 yīn 吸氧 xīyǎng 排氮 páidàn 而 ér 减少 jiǎnshǎo

    - Kết quả là, nguy cơ mắc bệnh giảm áp tăng đầu tiên, sau đó giảm xuống do hít phải oxy và thải nitơ sau một thời gian nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao