罶
  • Tổng số nét:15 nét
  • Bộ:Võng 网 (+10 nét)
  • Các bộ:

    Võng (罒) Điền (田)

  • Pinyin: Liǔ
  • Âm hán việt: Lữu
  • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶フノ丨フ一丨一
  • Hình thái:⿱⺲留
  • Thương hiệt:WLHHW (田中竹竹田)
  • Bảng mã:U+7F76
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 罶

  • Cách viết khác

    羀 𦊑 𦊗 𦊿 𦌁

Ý nghĩa của từ 罶 theo âm hán việt

罶 là gì? 罶 (Lữu). Bộ Võng 网 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丨フ丨丨一ノフ丶フノ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: đăng bắt cá, Nơm, đăng, đó (giỏ tre để bắt cá). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đăng bắt cá

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nơm, đăng, đó (giỏ tre để bắt cá)

- “Tang dương phần thủ, Tam tinh tại lữu” 牂羊墳首, 三星在罶 (Tiểu nhã 小雅, Điều chi hoa 苕之華) Con dê cái đầu to, (Vì nước lặng yên, chỉ thấy) ba ngôi sao (long lanh) trong cái đó.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 罶