Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
罡 là gì? 罡 (Cang, Cương). Bộ Võng 网 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丨フ丨丨一一丨一丨一). Ý nghĩa là: “Thiên Cương” 天罡: (1) Đạo gia gọi sao “Bắc Đẩu” 北斗 là “Thiên Cương” 天罡, Đạo gia gọi gió cực cao trên bầu trời là “cương phong” 罡風, “Thiên Cương” 天罡: (1) Đạo gia gọi sao “Bắc Đẩu” 北斗 là “Thiên Cương” 天罡, Đạo gia gọi gió cực cao trên bầu trời là “cương phong” 罡風. Từ ghép với 罡 : (2) Chỉ hung thần (theo đạo gia)., Nay chỉ gió mạnh dữ. § Cũng viết là 剛風., (2) Chỉ hung thần (theo đạo gia)., Nay chỉ gió mạnh dữ. § Cũng viết là 剛風. Chi tiết hơn...