Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 缽
鉢
钵
缽 là gì? 缽 (Bát). Bộ Phũ 缶 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ一一丨フ丨一丨ノ丶一). Ý nghĩa là: cái bát, Cái bát ăn của sư, Phiếm chỉ chén, bát. Từ ghép với 缽 : “tửu bát” 酒缽 chén rượu, “phạn bát” 飯缽 bát cơm. Chi tiết hơn...