Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 缤
繽
𦆯
缤 là gì? 缤 (Tân). Bộ Mịch 糸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (フフ一丶丶フノ丨一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. nhầm lẫn. Từ ghép với 缤 : 五色繽紛 Màu sắc sặc sỡ, 落英繽紛 Hoa rơi lả tả. Chi tiết hơn...