Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 缉
緝
𦂝
缉 là gì? 缉 (Tập). Bộ Mịch 糸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フフ一丨フ一一丨丨一一一). Ý nghĩa là: 3. chắp nối, 4. lùng bắt. Từ ghép với 缉 : 緝盜 Bắt cướp Xem 緝 [qi]., 緝鞋口 Khâu mép giầy, 編緝 Biên tập Xem 緝 [ji]. Chi tiết hơn...