Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 绾
綰
绾 là gì? 绾 (Oản). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フフ一丶丶フ丨フ一フ一). Ý nghĩa là: 1. bó buộc. Từ ghép với 绾 : 綰個扣兒 Tết một cái khuy vải, 把頭髮綰起來 Vấn tóc, 綰起袖子 vén tay áo. Chi tiết hơn...