Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纾
䋒 䋡
紓
纾 là gì? 纾 (Thư). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一フ丶フ丨). Ý nghĩa là: 1. giải, gỡ, 2. hoãn lại. Từ ghép với 纾 : 紓難 Giải trừ khó khăn nguy hiểm, 紓禍 Vượt qua tai hoạ Chi tiết hơn...