Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纭
紜
𧶊
纭 là gì? 纭 (Vân). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一一一フ丶). Ý nghĩa là: lộn xộn. Từ ghép với 纭 : 衆說紛紜 Mọi người bàn tán xôn xao, vân vân [yúnyún] Nhan nhản, đầy rẫy, la liệt. Chi tiết hơn...