Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纬
緯
纬 là gì? 纬 (Vĩ). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一一一フ丨). Ý nghĩa là: 1. sợi ngang, 2. vĩ tuyến. Từ ghép với 纬 : 南緯 Vĩ tuyến nam, 北緯 Vĩ tuyến bắc Chi tiết hơn...